F01 Phiếu ghi nhận hành vi (Google Form) · F02 PDR hành vi · F03 Kế hoạch hỗ trợ cá nhân · F04 Biên bản họp gia đình
Bản 1.0 — Ban hành kèm Quyết định số 0909.CEO/2026/QĐ-MAJOR ngày 9 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Công ty CP Major Education.
Bốn biểu mẫu này là toàn bộ hồ sơ của hệ thống. Giáo viên bình thường 80–90% thời gian không phải mở biểu mẫu nào; F01 chỉ dùng khi Mức 2 trở lên, nhóm C, hoặc Mức 1 lặp lần 3.
F01 — Phiếu ghi nhận hành vi (Google Form, 60 giây)
Cấu trúc trường (nhãn song ngữ cho giáo viên bản ngữ)
| # | Trường / Field | Kiểu | Lựa chọn | Bắt buộc |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cơ sở / Campus | Chọn 1 | VAGV · VABT · NTT · Thái Sơn · Nhân Lễ · MGIS · Nhân Văn | Có |
| — | Người ghi / Recorded by | Tự động | Email đăng nhập @truongvietanh.com | Có |
| 2 | Ngày giờ xảy ra / Date & time | Ngày giờ | Có | |
| 3 | Lớp / Class | Text | Có | |
| 4 | Học sinh / Student | Text | Họ tên — mã HS; chỉ ghi học sinh có hành vi | Có |
| 5 | Địa điểm / Location | Chọn 1 | 7 địa điểm của Ma trận Kỳ vọng + Khác | Có |
| 6 | Hành vi / Behaviour | Chọn 1 | 27 mã A01–C27 khớp Tài liệu 04 + Khác | Có |
| 7 | Mức / Level | Chọn 1 | Mức 1 · Mức 2 · Mức 3 · Ngoài thang (nhóm C) | Có |
| 8 | Người khác liên quan / Others involved | Chọn nhiều | Không ai · Bạn cùng lớp · HS lớp khác · GV, NV · Người ngoài | Không |
| 9 | Hành vi nhằm đạt / tránh gì? / Possible function | Chọn nhiều | Chú ý bạn bè · Chú ý người lớn · Có đồ vật, hoạt động · Tránh việc khó · Tránh tình huống xã hội · Chưa rõ | Không |
| 10 | Bước đã thực hiện / Steps done | Chọn nhiều | 6 bước | Không |
| 11 | Khắc phục đã thoả thuận / Repair agreed | Đoạn ngắn | Một câu | Không |
| 12 | Biện pháp Thông tư 19 / Circular 19 measure | Chọn 1 | Không · Nhắc nhở · Yêu cầu xin lỗi (TH) · Phê bình (THCS+) · Bản tự kiểm điểm F02 (THCS+) | Có |
| 13 | Gia đình đã được thông báo? / Family notified | Chọn 1 | Chưa (GVCN sẽ báo theo hạn) · Rồi · Không cần (Mức 1 lần đầu) | Có |
| 14 | Đề nghị chuyển tầng / Tier request | Chọn 1 | Không · Tầng 2 · Tầng 3 · Nhóm C đã báo Leader | Có |
| 15 | Ghi chú / Note | Đoạn ≤300 ký tự | Điều đã thấy và nghe theo thứ tự thời gian; không dùng từ hư, lười, láo, vô lễ | Không |
Cài đặt trong 5 phút
Đăng nhập tài khoản @truongvietanh.com của Ban Hành vi tích cực; vào script.google.com → New project; dán file F01_tao_form.gs đi kèm.
Điền ID folder Drive của dự án vào CONFIG.thuMucDriveId (để trống thì form nằm ở My Drive).
Chạy hàm taoFormF01, cấp quyền, lấy hai link trong Log: link gửi giáo viên và link Sheet dữ liệu.
Kiểm tra trong Form → Settings: "Restrict to users in Trường Việt Anh" và "Collect email addresses" đang bật.
Dán link form lên Lark, ghim ở nhóm giáo viên mỗi cơ sở; in mã QR dán ở phòng giáo viên và phòng quản nhiệm.
Cuối tháng: mở Sheet dữ liệu → Extensions → Apps Script → dán và chạy hàm taoBaoCaoThang để có 5 báo cáo cho họp Ban.
Luật quyết định từ dữ liệu (Ban Hành vi tích cực duyệt, không tự động)
| Tín hiệu | Hành động |
|---|---|
| Một học sinh ≥ 2 phiếu trong 30 ngày, hoặc cùng một hành vi ≥ 3 lần trong 30 ngày | Xét tầng 2: GVCN + Student Service hẹn Plan B, cân nhắc CICO. |
| Một học sinh ≥ 6 phiếu trong học kỳ; hoặc Mức 3; hoặc tầng 2 quá 6 tuần không giảm | Xét tầng 3: Leader cơ sở, F03, F04. |
| Một địa điểm hoặc khung giờ tăng ≥ 50% so với tháng trước | Dạy lại ô Ma trận Kỳ vọng tương ứng; xem lại giám sát, bố trí không gian. |
| Một hành vi chiếm > 30% tổng phiếu của cơ sở | Đưa vào họp lớp toàn khối; xem lại quy định hoặc môi trường gây ra hành vi. |
| Một người ghi > 40% phiếu của cơ sở | Coaching riêng cho người đó (có thể đang ghi quá tay hoặc gặp lớp khó). |
Chuyển vào Viet Anh Class: prompt PRD cho module "Hành vi tích cực" đi kèm bộ tài liệu (file PRD_prompt_Viet_Anh_Class_module_hanh_vi.md); cột dữ liệu của Sheet khớp 1:1 với thực thể behavior_record để di trú không mất dữ liệu.
F02 — PDR hành vi (Review – Plan – Do)
Dùng ở bước Khắc phục của tầng 2 và làm bản tự kiểm điểm theo Thông tư 19 (khi đó bắt buộc có phần xác nhận và cam kết của gia đình). Đây là kế hoạch, không phải bản nhận tội. Giáo viên ngồi cùng em; không giao về nhà làm một mình. Lớp 3 trở lên dùng bản chữ; lớp 1–2 dùng bản tranh.
F02-A · Bản chữ (từ lớp 3)
| Họ tên học sinh | Lớp · Cơ sở |
| Ngày | Giáo viên ngồi cùng |
REVIEW — Nhìn lại
PLAN — Kế hoạch
DO — Cam kết
| Học sinh | Giáo viên | Gia đình (bắt buộc khi dùng làm bản tự kiểm điểm theo Thông tư 19) |
|---|---|---|
| Ký, ghi tên | Ký, ghi tên | Tôi đã đọc, xác nhận và cam kết phối hợp với nhà trường để hỗ trợ con nhận thức, rút kinh nghiệm và khắc phục. Ký, ghi tên: |
Lưu trong hồ sơ nhà trường đến hết cấp học. Không ghi vào học bạ. Không chia sẻ trên nhóm chat.
F02-B · Bản tranh (lớp 1–2) — giáo viên ghi giúp lời của em
| Tên em | Lớp · Ngày · Thầy/cô cùng làm |
| 1. Chuyện gì đã xảy ra? (vẽ) | 2. Bạn và thầy cô cảm thấy thế nào? (vẽ mặt) |
| 3. Lần sau em sẽ làm gì? (vẽ) | 4. Em sẽ sửa bằng cách nào? (vẽ hoặc thầy cô ghi) |
Em tự chọn mặt của mình bây giờ: ○ vui ○ bình thường ○ buồn Ngày mình xem lại: …… / …… / ……
Lời của em (thầy cô ghi): ______________________________________________________________________________
Với tiểu học, biện pháp Thông tư 19 chỉ có nhắc nhở và yêu cầu xin lỗi; F02-B là công cụ suy ngẫm, không phải bản tự kiểm điểm. Gia đình xem và ký nếu giáo viên chủ nhiệm thấy cần phối hợp.
F03 — Kế hoạch hỗ trợ cá nhân (tầng 3)
Do giáo viên chủ nhiệm và Student Service lập trong 5 ngày học kể từ khi Ban Hành vi tích cực xác nhận chuyển tầng 3; Hiệu trưởng cơ sở duyệt; gia đình tham gia xây dựng. Xem lại mỗi 2 tuần; kết thúc khi hành vi mục tiêu giảm còn dưới ngưỡng tầng 2 trong 6 tuần liên tiếp.
| Mục | Nội dung |
|---|---|
| 1. Học sinh | Họ tên · lớp · cơ sở · GVCN · người phụ trách kế hoạch · ngày lập · ngày xem lại |
| 2. Tóm tắt dữ liệu F01 | Số phiếu 8 tuần gần nhất; hành vi thường gặp; địa điểm; khung giờ; người lớn thường có mặt; biện pháp đã dùng và kết quả |
| 3. Điểm mạnh và sở thích của em | Ba điều em làm tốt; điều em thích; người lớn em tin — điền TRƯỚC mục 4 (kế hoạch không có mục 3 thì không được duyệt) |
| 4. Hành vi mục tiêu | Định nghĩa quan sát, đếm được (ví dụ: "rời chỗ ngồi và đi quanh lớp khi chưa được phép, trên 30 giây"); mức nền hiện tại (số lần/tuần) |
| 5. Giả thuyết chức năng | Hành vi thường xảy ra khi… → em đạt được hoặc tránh được… (chú ý bạn bè / chú ý người lớn / đồ vật, hoạt động / tránh việc khó / tránh tình huống xã hội) |
| 6. Kỹ năng còn thiếu (đánh dấu) | □ Chuyển từ việc này sang việc khác □ Diễn đạt mối bận tâm bằng lời □ Chịu đựng sự thất vọng □ Nhìn từ góc nhìn người khác □ Xử lý thay đổi, bất ngờ □ Bắt đầu và duy trì việc nhàm chán □ Kiểm soát phản ứng khi tức giận □ Đọc tín hiệu xã hội □ Khác: …… |
| 7. Vấn đề chưa giải quyết | Liệt kê cụ thể theo mẫu "Khó [làm gì] khi [tình huống]" — ví dụ: "Khó bắt đầu bài Toán tự luận khi không có gợi ý bước đầu". Mỗi vấn đề sẽ có một buổi Plan B. |
| 8. Phòng ngừa | Thay đổi môi trường (chỗ ngồi, lịch, tín hiệu báo trước); điều chỉnh bài (chia nhỏ, có lựa chọn); cách người lớn phản ứng (câu nói thống nhất; không tranh luận) |
| 9. Hành vi thay thế được dạy | Em làm gì thay cho hành vi mục tiêu để đạt cùng mục đích (ví dụ: giơ thẻ "cần nghỉ 2 phút" thay vì rời chỗ); ai dạy, khi nào, luyện bao nhiêu lần/tuần |
| 10. CICO | Người check-in cố định · giờ check-in sáng · giờ check-out chiều · 3 mục tiêu ngắn viết tích cực · điểm mục tiêu ngày · gia đình xem thẻ cách nào |
| 11. Kế hoạch an toàn (nếu có) | Dấu hiệu báo trước; ai đến; đưa em đi đâu; ai gọi gia đình; không dùng giữ chặt hoặc cách ly không giám sát |
| 12. Vai trò gia đình | Việc gia đình làm ở nhà (cụ thể, ít, làm được); kênh liên lạc; tần suất |
| 13. Xem lại | Ngày 1 · ngày 2 · ngày 3 — mỗi lần ghi số lần hành vi mục tiêu/tuần và quyết định: giữ / điều chỉnh / kết thúc |
| GVCN | Student Service | Gia đình | Hiệu trưởng duyệt |
|---|---|---|---|
F04 — Biên bản họp gia đình
Dùng cho các cuộc họp chính thức ở tầng 2–3, trước khi áp dụng Điều 15 Tài liệu 01, và khi thông báo hệ quả Thoả ước (ví dụ xăm trổ trong năm học). Nguyên tắc: một nửa thời gian để nghe gia đình; không dùng cuộc họp để đọc danh sách lỗi; học sinh có mặt ít nhất một phần, trừ khi Student Service đánh giá không phù hợp.
| Mục | Nội dung |
|---|---|
| 1. Thông tin | Học sinh · lớp · cơ sở · ngày giờ · địa điểm · người dự (họ tên, vai) · người chủ trì · thư ký |
| 2. Mục đích họp | Một câu, nói trước với gia đình khi mời họp |
| 3. Sự thật đã xác minh | Chỉ những gì đã kiểm chứng, theo thứ tự thời gian; không phán đoán, không nhãn |
| 4. Tiếng nói của học sinh | Em kể gì; em thấy điều gì khó; em đề xuất gì (ghi nguyên lời) |
| 5. Mối bận tâm của gia đình | Ghi nguyên lời, kể cả khi trường không đồng ý |
| 6. Mối bận tâm của nhà trường | Ảnh hưởng đến em, đến bạn, đến lớp; kỳ vọng hành vi cụ thể |
| 7. Giải pháp thống nhất | Ai · làm gì · khi nào — tối đa 3 việc; mỗi việc có người chịu trách nhiệm ở trường và ở nhà |
| 8. Hỗ trợ nhà trường cung cấp | Tư vấn học đường, CICO, điều chỉnh bài, phối hợp y tế… |
| 9. Thông báo hệ quả (nếu có) | Chỉ khi áp dụng Điều 15: nêu rõ điều khoản Thoả ước, thời điểm, và việc nhà trường hỗ trợ chuyển tiếp; gia đình ký nhận đã được thông báo |
| 10. Ngày kiểm tra lại | Ngày · hình thức (gặp / gọi / tin nhắn) · người liên hệ |
| Gia đình | Học sinh (nếu dự) | Đại diện nhà trường | Thư ký |
|---|---|---|---|
Bản sao gửi gia đình trong 2 ngày làm việc. Lưu hồ sơ nhà trường; không chia sẻ ngoài những người có trách nhiệm.