27 tình huống thường gặp tại Việt Anh — điều cần tìm hiểu, kỹ năng cần dạy, khắc phục gợi ý, thẩm quyền và biện pháp theo Thông tư 19
Bản 1.0 — Ban hành kèm Quyết định số 0909.CEO/2026/QĐ-MAJOR ngày 9 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Công ty CP Major Education.
Đây là tài liệu giáo viên dùng nhiều nhất. Đọc cùng Tài liệu 03 (6 bước) và Tài liệu 02 (Lằn ranh đỏ). Bản tiếng Anh ở phần sau.
Cách dùng ma trận
Ma trận không phải bảng "lỗi A = xử lý X". Cột khắc phục là gợi ý đã qua 5 câu hỏi vàng; người lớn vẫn phải đi đủ 6 bước, và học sinh được đề xuất cách sửa trước khi người lớn đưa lựa chọn.
Thứ tự ưu tiên: dạy trước (Ma trận Kỳ vọng) → giải quyết cùng em (Plan B) → khắc phục hậu quả → ghi nhận biện pháp theo Thông tư 19 khi đủ điều kiện. Biện pháp Thông tư 19 là hồ sơ pháp lý, không phải mục tiêu.
Mức độ do người lớn tại chỗ xác định theo tính chất và hậu quả (Điều 12 Thông tư 19); ma trận ghi mức thường gặp, có thể lên hoặc xuống một mức theo hoàn cảnh.
Nhóm C: an toàn trước, báo Leader cơ sở trong ngày, đi theo Tài liệu 07. Không đi tuần tự Mức 1 → 2 → 3.
Thang lặp lại chung (áp dụng khi cột thẩm quyền không nói khác)
| Lần | Việc làm | Ai | Hồ sơ |
|---|---|---|---|
| 1 | 6 bước tại chỗ; nhắc nhở nếu thuộc Mức 1. | Người lớn tại chỗ | Sổ ghi nhanh của giáo viên (không F01). |
| 2 | 6 bước; hẹn buổi Plan B 10 phút trong 3 ngày học, ngoài lúc nóng: mối bận tâm của em → của người lớn → giải pháp cả hai chấp nhận. | Người lớn tại chỗ, báo GVCN | F01 nếu Mức 2. |
| 3 | GVCN vào cuộc; biện pháp Thông tư 19 theo cấp (xin lỗi ở tiểu học; phê bình ở THCS–THPT) nếu đủ điều kiện; thông báo gia đình. | GVCN | F01; F02 với THCS–THPT. |
| 4 trở đi | Tầng 2: CICO 4–6 tuần, họp gia đình, xem xét kỹ năng còn thiếu; sau 6 tuần không cải thiện → tầng 3. | GVCN + Student Service | F01, F03, F04. |
Nhóm A — Nề nếp và tự quản (thường Mức 1)
| Hành vi | Mức · Nhóm | Điều cần tìm hiểu (bước Cảm thính) | Kỹ năng cần dạy / vấn đề chưa giải quyết | Khắc phục gợi ý (đã qua 5 câu hỏi vàng) | Thẩm quyền và ngưỡng chuyển tầng | Biện pháp Thông tư 19 khi lặp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đi học muộn (đến trường sau giờ) | Mức 1 · A | Lần đầu hay lặp? Do gia đình đưa đón, xe, hay tự chuẩn bị? Tối qua ngủ mấy giờ? | Thói quen buổi tối: chuẩn bị đồ, giờ ngủ; ước lượng thời gian di chuyển (Thói quen 3). | Vào lớp nhẹ nhàng, không gián đoạn; tự bù phần bỏ lỡ với bạn; lập checklist tối. Do gia đình → GVCN trao đổi phụ huynh, không xử lý em. | GV bộ môn ghi sổ; lần 3/tháng → GVCN + F01; lần 5 → Plan B với gia đình. | Nhắc nhở; phê bình nếu tiếp tục (THCS+). |
| Vào tiết muộn (sau ra chơi, sau thể chất) | Mức 1 · A | Đi WC, uống nước không kịp? Mải chơi? Tiết trước kết thúc muộn? | Quản lý 5 phút chuyển tiết; xin phép trước. | Vào lớp lặng lẽ; thỏa thuận tín hiệu 2 phút trước hết giờ chơi. Cả nhóm muộn → đưa vào họp lớp. | GV bộ môn; lặp toàn lớp → GVCN xem lại lịch chuyển tiết. | Nhắc nhở. |
| Đồng phục nhàu nát | Mức 1 · A | Ai giặt ủi? Nội trú hay ngoại trú? Có đủ bộ thay không? | Tự chăm sóc: gấp, treo, ủi. | Hướng dẫn gấp và treo; nội trú → quản nhiệm kiểm tra hệ thống giặt ủi. Không nhận xét trước lớp. | GV/SS nhắc riêng; lặp → GVCN trao đổi gia đình về số bộ. | Nhắc nhở. |
| Sai đồng phục (sai ngày, thiếu phù hiệu) | Mức 1 · A | Biết lịch đồng phục chưa? Đồ đang giặt, rách? | Đọc thời khóa biểu, chuẩn bị theo lịch. | Mượn đồ dự phòng nếu có; dán lịch đồng phục lên cửa tủ; hôm sau đúng → ghi nhận. | GV/SS; lần 3 → GVCN + gia đình. | Nhắc nhở. |
| Thiếu giày, đồ thể thao | Mức 1 · A | Quên, mất, hỏng hay chưa có? Đã báo ai chưa? (Ca mẫu 001) | Chuẩn bị theo thời khoá biểu; báo sớm khi mất. | Tham gia phần tập an toàn không cần giày; giày dự phòng; checklist. Mất ở ký túc xá → hỗ trợ, không xử lý. | GV thể chất; lần 3 → F01 + GVCN. | Nhắc nhở. Tuyệt đối không vận động. |
| Không làm bài tập | Mức 1 · A | Không hiểu bài? Quá nhiều? Không có thời gian, không gian? Quên? | Tổ chức, chia nhỏ việc; hỏi khi không hiểu. | Hoàn thành trong giờ tự học có hỗ trợ; thỏa thuận khối lượng hợp lý; không trừ điểm học tập. Nội trú: quản nhiệm giám sát giờ tự học. | GV bộ môn; 3 lần/tuần → GVCN rà tổng khối lượng với các GV; kéo dài → tầng 2. | Nhắc nhở; phê bình nếu tiếp tục. |
| Thức khuya quá giờ (nội trú) | Mức 1 · A | Làm gì sau 21h45? Có thiết bị giấu? Lo âu, nhớ nhà? Bài chưa xong? | Vệ sinh giấc ngủ; quản lý giờ tự học. | Nói chuyện riêng chiều hôm sau, không lúc 23h; thiết bị giấu → tạm giữ theo thang 3 lần; bài chưa xong → điều chỉnh giờ tự học; lo âu → Student Service. | Quản nhiệm; lần 3 → GVCN + gia đình; dấu hiệu lo âu → Student Service. | Nhắc nhở; phê bình. |
| Xả rác | Mức 1–2 · A | Vô tình hay cố ý? Có thùng rác gần không? | Phân loại rác; trách nhiệm với không gian chung. | Dọn chỗ đó và xung quanh 5–10 phút, có người lớn cùng; lớp bàn vị trí thùng rác trong họp lớp. | GV tại chỗ; lặp ở một địa điểm → Ban HVTC xem lại thùng rác, biển báo. | Nhắc nhở. |
| Dùng điện thoại trong giờ học | Mức 1 · A | Việc gì gấp? Thói quen? Bài nhàm chán? Nhắn với ai? | Tự kiểm soát; thoả thuận nơi cất. | Lần 1: cất, trả cuối ngày. Lần 2: phụ huynh nhận. Lần 3: Plan B với gia đình về nhu cầu dùng thiết bị. | GV bộ môn tạm giữ, ghi sổ; lần 3 → GVCN. | Nhắc nhở; phê bình. Không tiêu huỷ (M4 Thoả ước). |
| Gọi giao hàng, mua đồ ăn không được phép | Mức 2 · A (an toàn cổng) | Đói? Không thích món canteen? Ai nhận hàng ở cổng? Có bạn đứng sau? | Nêu nhu cầu đúng kênh (Hoa tiêu, họp lớp). | Không nhận hàng; thức ăn không phép trả gia đình hoặc bỏ có em chứng kiến; em nêu vấn đề ăn uống với Hoa tiêu, họp lớp. Nhiều em → Ban HVTC làm việc với Canteen. | SS, Văn phòng; bảo vệ báo; lặp → GVCN + gia đình. | Nhắc nhở; phê bình. |
| Mang, dùng thức ăn bị cấm (nước ngọt, trà sữa, snack) | Mức 1 · A | Ai mua? Biết quy định chưa (Thoả ước T4)? | Dinh dưỡng; tự chăm sóc. | Cất, trả gia đình; 5 phút về đường và sức khoẻ; không bêu. | GV/SS; lặp → GVCN nhắc gia đình. | Nhắc nhở. |
Nhóm B — Tương tác và học thuật (Mức 1–2)
| Hành vi | Mức · Nhóm | Điều cần tìm hiểu (bước Cảm thính) | Kỹ năng cần dạy / vấn đề chưa giải quyết | Khắc phục gợi ý (đã qua 5 câu hỏi vàng) | Thẩm quyền và ngưỡng chuyển tầng | Biện pháp Thông tư 19 khi lặp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gây gián đoạn liên tục (nói chuyện, đùa, làm trò) | Mức 2 · B | Tìm chú ý? Bài quá dễ hay quá khó? Chỗ ngồi? | Tự điều chỉnh; cách xin được chú ý đúng. | Tín hiệu riêng; giao việc có ích; đổi chỗ có thoả thuận; em tự chọn cách bù phần lớp bị mất. | GV; 3 lần/tuần → F01 + GVCN; Plan B. | Nhắc nhở; phê bình. |
| Cãi cọ giữa học sinh (bằng lời) | Mức 2 · B | Ai bắt đầu không quan trọng bằng: chuyện gì, cả hai cần gì? | Nói "tôi cảm thấy…"; lắng nghe; thoả hiệp (Thói quen 4, 5). | Tách 5 phút bình tĩnh; trò chuyện phục hồi có người lớn dẫn; chuyện của lớp → agenda họp lớp. | GV; tái diễn cùng cặp → GVCN; dấu hiệu bắt nạt → nhóm C. | Nhắc nhở; xin lỗi (TH) khi tự nguyện; phê bình. |
| Không làm theo hướng dẫn | Mức 1–2 · B | Không nghe rõ? Không hiểu? Không đồng ý? Đang thử quyền lực? | Hỏi lại khi chưa hiểu; nêu bất đồng đúng cách. | Lặp hướng dẫn một-một; đưa 2 lựa chọn; "làm trước, nói sau"; bất đồng → ghi vào agenda. | GV; lặp → GVCN; Plan B. | Nhắc nhở; phê bình. |
| Chửi thề theo thói quen (không nhằm vào ai) | Mức 1 · B | Ở nhà, trên mạng nói vậy không? Biết đó là chửi thề không? | Từ thay thế; ý thức ngữ cảnh. | Nhắc riêng; em chọn 3 từ thay thế; lớp đặt "luật ngôn ngữ" trong họp lớp. | GV; lặp → GVCN. | Nhắc nhở. |
| Thái độ thiếu tôn trọng người lớn (nói trống không, cãi, bỏ đi, nhại) | Mức 2 · B | Người lớn có vừa làm em mất mặt không? Em tìm quyền lực hay trả đũa? | Nêu bất đồng tôn trọng; nhận diện cảm xúc. | Không đáp trả tại chỗ; hẹn nói riêng; em nói lại điều muốn nói theo cách khác; xin lỗi khi thật lòng; người lớn cũng xin lỗi nếu có phần. | GV → GVCN cùng ngày; F01; lặp → tầng 2. | Phê bình; bản tự kiểm điểm nếu tiếp tục (THCS+). |
| Làm hỏng đồ dùng lớp, trường do bất cẩn | Mức 1–2 · B | Chuyện gì? Có biết cách dùng đúng? | Dùng an toàn; báo hỏng. | Sửa cùng người lớn nếu được; báo bảo trì; học lại cách dùng; bồi hoàn chỉ khi giá trị lớn, qua gia đình. | GV, Văn phòng; F01 nếu giá trị lớn. | Nhắc nhở. |
| Phá hoại cố ý | Mức 2–3 · B/C | Tức giận với ai? Chuyện gì trước đó? | Điều hoà cơn giận; cách bày tỏ bất mãn. | Sửa, khắc phục; bồi hoàn qua gia đình; trò chuyện phục hồi; kế hoạch điều hoà cảm xúc. | GVCN + Leader cơ sở; F01; gia đình trong 24h. | Phê bình; bản tự kiểm điểm. |
| Dùng AI vượt mức khai báo của bài, gian lận học thuật | Mức 2 · B | Bài yêu cầu mức AI nào? Em hiểu chưa? Dùng vì không hiểu bài, thiếu thời gian, hay không thấy sai? | Thang AI 5 mức; trích dẫn; học thật. | Làm lại phần đó theo mức cho phép, có giải thích; không hạ điểm phần khác; trò chuyện về Chính trực; lặp → Plan B về việc học. | GV bộ môn; lặp → GVCN + F01; theo Quy định AI của Ban AI. | Nhắc nhở; phê bình. |
Nhóm C — An toàn và bảo vệ học sinh (→ Tài liệu 07)
| Hành vi | Mức · Nhóm | Điều cần tìm hiểu (bước Cảm thính) | Kỹ năng cần dạy / vấn đề chưa giải quyết | Khắc phục gợi ý (đã qua 5 câu hỏi vàng) | Thẩm quyền và ngưỡng chuyển tầng | Biện pháp Thông tư 19 khi lặp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đánh nhau | Mức 3 · C | AN TOÀN TRƯỚC. Sau đó: chuyện gì trước đó, ai bị thương, có ai quay clip? | Điều hoà cơn giận; cách tìm người lớn. | Tách, y tế, báo Leader trong 15 phút, gia đình hai bên trong ngày; trò chuyện phục hồi sau 24–48h khi cả hai sẵn sàng; không ép bắt tay; không kể trước lớp. | Leader cơ sở + Student Service; F01; theo NĐ 80/2017; Tài liệu 07. | Bản tự kiểm điểm (THCS+); xin lỗi (TH); kế hoạch cá nhân. |
| Bắt nạt (kể cả trên mạng) | Mức 3 · C | Lặp lại và có chênh lệch sức mạnh không? Ai chứng kiến? Nạn nhân cần gì? | Người bắt nạt: thấu cảm, ảnh hưởng tích cực. Người chứng kiến: cách can thiệp. | Bảo vệ nạn nhân trước; không hoà giải mặt đối mặt ngay; kế hoạch an toàn; người bắt nạt: khắc phục cụ thể + CICO; theo dõi 6 tuần. | Leader + Student Service + gia đình hai bên; F01, F03; Tài liệu 07. | Bản tự kiểm điểm; kế hoạch cá nhân. |
| Hút thuốc, thuốc lá điện tử, chất kích thích, rượu bia | Mức 3 · C | Từ khi nào, tần suất, nguồn, có bạn cùng? Đã lệ thuộc chưa? | Tác hại; kỹ năng từ chối; cai. | Thu vật phẩm bàn giao gia đình hoặc cơ quan; gia đình trong ngày; tư vấn cai (y tế); không bêu. Điều kiện Thoả ước M1 chỉ do Chủ tịch quyết theo Điều 15 Tài liệu 01. | Leader + Student Service; F01; Luật PCTHTL 2012; NQ 173/2024/QH15. | Bản tự kiểm điểm; kế hoạch cá nhân. |
| Hành vi tình dục giữa học sinh | Ngoài thang · C (bảo vệ trẻ em) | Tuổi hai bên? Dấu hiệu ép buộc? Ai đã biết? Nguy cơ sức khỏe? | Giáo dục giới tính (Well-being); ranh giới; đồng thuận. | Bảo mật tuyệt đối; Student Service + y tế; gia đình từng bên riêng; dưới 16 tuổi hoặc có ép buộc → báo cơ quan theo luật; điều chỉnh giám sát nội trú; không xử lý trước tập thể. | Leader + Student Service; Luật Trẻ em 2016; BLHS 2015 Điều 142, 145; Tài liệu 07. | Không áp dụng thang nhắc nhở → kiểm điểm; hỗ trợ theo Điều 16 TT19. |
| Xăm trổ | Mức 1 · C (sức khoẻ) | Xăm ở đâu, gia đình có biết? Ý nghĩa với em? Vệ sinh? | Quyết định lâu dài; sức khoẻ da. | Trò chuyện với gia đình; kiểm tra y tế nếu mới xăm; che khi mặc đồng phục nếu ở vị trí lộ, theo thoả thuận. Không kỷ luật — Plan C, không tiêu vốn kỷ luật. | GVCN + gia đình. Thoả ước M1 chỉ khi "quá lớn, phản cảm" và qua Điều 15. | Không áp dụng. |
| Phát ngôn bừa bãi trên mạng (xúc phạm, tin sai về người khác, về trường) | Mức 2–3 · C | Đăng ở đâu, ai xem, đã lan chưa? Em nghĩ ai bị ảnh hưởng? | Công dân số; kiểm chứng; dấu chân số. | Gỡ bài; đính chính hoặc xin lỗi công khai tương xứng nếu đã công khai; trò chuyện phục hồi với người bị ảnh hưởng; bài học công dân số. | GVCN; xúc phạm người khác → Leader + gia đình; F01. | Phê bình; bản tự kiểm điểm. |
| Trộm cắp | Mức 3 · C | Xác minh chắc chắn trước, không kết tội theo nghi ngờ. Em cần gì? | Chính trực; nêu nhu cầu đúng cách. | Trả lại; xin lỗi riêng; bồi hoàn nếu mất; gia đình trong ngày; không công khai tên; do nhu cầu (đói, thiếu) → hỗ trợ. | Leader + GVCN; F01; M1 theo Điều 15. | Bản tự kiểm điểm; kế hoạch cá nhân. |
| Dấu hiệu tự hại hoặc khủng hoảng tâm lý | Ngoài thang · C | Không hỏi sâu; chỉ hỏi "em có an toàn không?" và ở cạnh em. | — | Không để một mình; báo Student Service ngay; gia đình trong ngày; chuyển chuyên gia. Không bao giờ ghi nhận như vi phạm. | Student Service + Leader; TT 31/2017; Tài liệu 07. | Không áp dụng. |
Ghi chú: SS = quản nhiệm nội trú; SO = Student Officer; GVCN = giáo viên chủ nhiệm; Ban HVTC = Ban Hành vi tích cực; CICO = Check-in/Check-out; Plan B = buổi giải quyết vấn đề chủ động ba bước (Tài liệu 06). Bản tự kiểm điểm dùng mẫu F02 và luôn có xác nhận, cam kết của gia đình; lưu hồ sơ nhà trường, không ghi học bạ (Điều 15 Thông tư 19).
VIET ANH SCHOOL SYSTEM — MAJOR EDUCATION JSC
DOCUMENT 04
BEHAVIOUR SUPPORT MATRIX
27 common situations at Viet Anh — what to find out, skills to teach, suggested repair, authority, and the Circular 19 measure
Version 1.0 — Issued under Decision No. 0909.CEO/2026/QĐ-MAJOR dated 9 September 2026 of the Chairman of Major Education JSC.
The Vietnamese text prevails. Read with Document 03 (6 steps) and Document 02 (Red Lines).
How to use the matrix
This is not an "offence A = response X" table. The repair column is a suggestion that already passes the 5 Golden Questions; you still walk all 6 steps, and the student proposes a repair before you offer options.
Priority order: teach first (Expectations matrix) → solve with the student (Plan B) → repair the harm → record the Circular 19 measure when the conditions are met. The legal measure is a record, not the goal.
The adult on the spot decides the level by nature and consequence (Circular 19, Art. 12); the matrix shows the usual level, which may move one level up or down with circumstances.
Group C: safety first, report to the Campus Leader the same day, follow Document 07. Do not step through Level 1 → 2 → 3.
General repeat ladder (unless the authority column says otherwise)
| Occurrence | Action | Who | Record |
|---|---|---|---|
| 1st | 6 steps on the spot; reminder if Level 1. | Adult on the spot | Teacher's quick log (no F01). |
| 2nd | 6 steps; schedule a 10-minute Plan B within 3 school days, outside the heat of the moment: the student's concern → the adult's concern → a solution both accept. | Adult on the spot, informs homeroom | F01 if Level 2. |
| 3rd | Homeroom teacher steps in; Circular 19 measure by level (apology in primary; criticism in secondary) if conditions are met; family informed. | Homeroom teacher | F01; F02 in secondary. |
| 4th+ | Tier 2: CICO for 4–6 weeks, family meeting, review of lagging skills; no improvement after 6 weeks → Tier 3. | Homeroom + Student Service | F01, F03, F04. |
Group A — Routines and self-management (usually Level 1)
| Behaviour | Level · Group | Find out (Listen step) | Skill to teach / unsolved problem | Suggested repair (passes the 5 Golden Questions) | Authority and escalation threshold | Circular 19 measure if repeated |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Late to school | L1 · A | First time or pattern? Family transport, bus, or own preparation? Bedtime? | Evening routine; estimating travel time (Habit 3). | Enter quietly; catch up with a classmate; evening checklist. Family-caused → homeroom teacher talks to parents; the student is not corrected. | Subject teacher logs; 3rd/month → homeroom + F01; 5th → Plan B with family. | Reminder; criticism if continued (secondary). |
| Late to lesson after break/PE | L1 · A | No time for toilet/water? Playing? Previous lesson overran? | Managing the 5-minute transition; asking permission. | Enter quietly; agree a 2-minute signal before break ends. Whole group late → class meeting. | Subject teacher; whole-class pattern → homeroom reviews timetable. | Reminder. |
| Creased uniform | L1 · A | Who washes and irons? Boarder? Enough sets? | Self-care: folding, hanging, ironing. | Show how; boarding → supervisor checks laundry system. Never comment in front of the class. | Teacher/SS privately; repeat → homeroom talks to family. | Reminder. |
| Wrong uniform | L1 · A | Knows the uniform schedule? Set being washed/torn? | Reading the timetable; preparing by schedule. | Borrow spare if available; schedule on locker door; next day right → acknowledge. | Teacher/SS; 3rd → homeroom + family. | Reminder. |
| Missing PE kit/shoes | L1 · A | Forgot, lost, broken or doesn't own? Reported to anyone? (Case 001) | Preparing by timetable; reporting losses early. | Join the safe non-shoe part of the lesson; spare shoes; checklist. Lost in boarding → support, not correction. | PE teacher; 3rd → F01 + homeroom. | Reminder. Never exercise. |
| Homework not done | L1 · A | Didn't understand? Too much? No time or space? Forgot? | Organisation; breaking tasks down; asking when stuck. | Complete in supported study time; agree a reasonable load; no academic mark deducted. Boarding: supervisor oversees study hour. | Subject teacher; 3×/week → homeroom checks total load with all teachers; prolonged → Tier 2. | Reminder; criticism if continued. |
| Up after lights-out (boarding) | L1 · A | Doing what after 21:45? Hidden device? Anxious, homesick? Unfinished work? | Sleep hygiene; managing study time. | Talk privately the next afternoon, not at 23:00; hidden device → three-step confiscation; unfinished work → adjust study time; anxiety → Student Service. | Supervisor; 3rd → homeroom + family; anxiety signs → Student Service. | Reminder; criticism. |
| Littering | L1–2 · A | Accidental or deliberate? Bin nearby? | Waste sorting; responsibility for shared space. | Clean that spot and around it, 5–10 minutes with an adult; class discusses bin placement at the class meeting. | Teacher on the spot; pattern in one place → Positive Behaviour Team reviews bins and signs. | Reminder. |
| Phone in lesson | L1 · A | Something urgent? Habit? Boring task? Messaging whom? | Self-control; agreed storage place. | 1st: stored, returned end of day. 2nd: parent collects. 3rd: Plan B with family about device needs. | Subject teacher holds and logs; 3rd → homeroom. | Reminder; criticism. Never destroyed (Agreement M4). |
| Ordering food delivery / buying unauthorised food | L2 · A (gate safety) | Hungry? Dislikes canteen food? Who receives at the gate? Anyone behind it? | Raising needs through the right channel (student council, class meeting). | Delivery refused; unauthorised food returned to family or discarded with the student present; student raises the food issue with the council/class meeting. Many students → Team works with Canteen. | SS, Office; security reports; repeat → homeroom + family. | Reminder; criticism. |
| Bringing banned food (soft drinks, milk tea, snacks) | L1 · A | Who bought it? Aware of the rule (Agreement T4)? | Nutrition; self-care. | Stored and returned to family; 5 minutes on sugar and health; no shaming. | Teacher/SS; repeat → homeroom reminds family. | Reminder. |
Group B — Interaction and academic (Level 1–2)
| Behaviour | Level · Group | Find out (Listen step) | Skill to teach / unsolved problem | Suggested repair (passes the 5 Golden Questions) | Authority and escalation threshold | Circular 19 measure if repeated |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Persistent disruption (talking, joking, clowning) | L2 · B | Seeking attention? Task too easy or too hard? Seating? | Self-regulation; asking for attention appropriately. | Private signal; a useful job; agreed seat change; the student chooses how to make up lost class time. | Teacher; 3×/week → F01 + homeroom; Plan B. | Reminder; criticism. |
| Verbal quarrel between students | L2 · B | Who started matters less than: what happened, what does each need? | "I feel…" statements; listening; compromise (Habits 4, 5). | 5 minutes apart to calm down; restorative conversation led by an adult; class issue → class-meeting agenda. | Teacher; same pair again → homeroom; signs of bullying → Group C. | Reminder; apology (primary) when voluntary; criticism. |
| Not following instructions | L1–2 · B | Didn't hear? Didn't understand? Disagrees? Testing power? | Asking when unclear; disagreeing respectfully. | Repeat one-to-one; two choices; "do first, discuss after"; disagreement → agenda book. | Teacher; repeat → homeroom; Plan B. | Reminder; criticism. |
| Habitual swearing (not directed at anyone) | L1 · B | Spoken like that at home, online? Aware it is swearing? | Replacement words; context awareness. | Private reminder; student picks 3 replacement words; class sets a "language rule" at the class meeting. | Teacher; repeat → homeroom. | Reminder. |
| Disrespect towards adults (curt replies, talking back, walking off, mimicking) | L2 · B | Did the adult just embarrass the student? Seeking power or revenge? | Disagreeing respectfully; naming feelings. | Don't respond in the moment; arrange a private talk; student restates what they wanted to say differently; apology when sincere; the adult also apologises if partly responsible. | Teacher → homeroom same day; F01; repeat → Tier 2. | Criticism; written reflection if continued (secondary). |
| Careless damage to equipment | L1–2 · B | What happened? Knew how to use it properly? | Safe use; reporting damage. | Repair with an adult if possible; report to maintenance; relearn proper use; compensation only for high value, via the family. | Teacher, Office; F01 if high value. | Reminder. |
| Deliberate damage / vandalism | L2–3 · B/C | Angry at whom? What happened before? | Anger regulation; expressing grievance. | Repair; compensation via family; restorative conversation; emotion-regulation plan. | Homeroom + Campus Leader; F01; family within 24h. | Criticism; written reflection. |
| AI use beyond the declared level / academic dishonesty | L2 · B | Which AI level did the task allow? Did the student understand it? Why: didn't understand, no time, didn't see it as wrong? | The 5-level AI scale; citation; real learning. | Redo that part at the permitted level, with an explanation; no deduction elsewhere; conversation about Integrity; repeat → Plan B about learning. | Subject teacher; repeat → homeroom + F01; per the AI Team's AI-in-learning regulation. | Reminder; criticism. |
Group C — Safety and student protection (→ Document 07)
| Behaviour | Level · Group | Find out (Listen step) | Skill to teach / unsolved problem | Suggested repair (passes the 5 Golden Questions) | Authority and escalation threshold | Circular 19 measure if repeated |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fighting | L3 · C | SAFETY FIRST. Then: what happened before, who is hurt, did anyone film? | Anger regulation; finding an adult. | Separate, medical check, Campus Leader within 15 minutes, both families the same day; restorative conversation after 24–48h when both are ready; no forced handshake; nothing told to the class. | Campus Leader + Student Service; F01; Decree 80/2017; Document 07. | Written reflection (secondary); apology (primary); individual plan. |
| Bullying (incl. online) | L3 · C | Repeated and with a power imbalance? Witnesses? What does the target need? | Bully: empathy, positive influence. Bystanders: how to intervene. | Protect the target first; no immediate face-to-face mediation; safety plan; the bully: specific repair + CICO; 6-week follow-up. | Leader + Student Service + both families; F01, F03; Document 07. | Written reflection; individual plan. |
| Smoking, vaping, stimulants, alcohol | L3 · C | Since when, how often, source, with friends? Dependence? | Harm awareness; refusal skills; quitting. | Items handed to family or authorities; family the same day; cessation counselling (medical); no shaming. Agreement condition M1 decided only by the Chairman under Article 15 of Document 01. | Leader + Student Service; F01; Tobacco Control Law 2012; Resolution 173/2024/QH15. | Written reflection; individual plan. |
| Sexual behaviour between students | Outside the scale · C (child protection) | Ages? Signs of coercion? Who knows? Health risk? | Sex education (Well-being); boundaries; consent. | Absolute confidentiality; Student Service + medical; each family separately; under 16 or any coercion → report to authorities as required by law; adjust boarding supervision; never handled in front of others. | Leader + Student Service; Law on Children 2016; Penal Code 2015 Art. 142, 145; Document 07. | The reminder → reflection scale is not applied; support under Article 16 of Circular 19. |
| Tattoos | L1 · C (health) | Where done, does the family know? Meaning to the student? Hygiene? | Long-term decisions; skin health. | Conversation with the family; medical check if recent; covered under uniform if visible, by agreement. No discipline — Plan C, don't spend disciplinary capital. | Homeroom + family. Agreement M1 only when "very large, offensive" and via Article 15. | Not applied. |
| Harmful online posts (insults, false claims about people or the school) | L2–3 · C | Posted where, seen by whom, spread? Who does the student think was affected? | Digital citizenship; fact-checking; digital footprint. | Take down; proportionate public correction or apology if it was public; restorative conversation with the person affected; digital citizenship lesson. | Homeroom; insulting others → Leader + family; F01. | Criticism; written reflection. |
| Theft | L3 · C | Verify with certainty first — no accusation on suspicion. What does the student need? | Integrity; expressing needs appropriately. | Return; private apology; compensation if lost; family the same day; name never made public; need-driven (hunger, lack) → support. | Leader + homeroom; F01; M1 via Article 15. | Written reflection; individual plan. |
| Signs of self-harm or psychological crisis | Outside the scale · C | Don't probe; ask only "are you safe?" and stay with the student. | — | Never leave alone; Student Service immediately; family the same day; refer to a professional. Never recorded as a violation. | Student Service + Leader; Circular 31/2017; Document 07. | Not applied. |
Notes: SS = boarding supervisor; SO = Student Officer; Team = Positive Behaviour Team; CICO = Check-in/Check-out; Plan B = proactive three-step problem-solving conversation (Document 06). A written reflection uses form F02 and always carries the family's confirmation and commitment; kept in the school file, never in the academic record (Circular 19, Art. 15).